Lịch thi đấu vòng loại WC 2018 ở Châu Âu

VÒNG LOẠI – KHU VỰC CHÂU ÂU

Thời gian

Trận đấu

Bảng Trực tiếp

Vòng bảng – Lượt thứ sáu

10/06

01:45

Belarus Bulgaria A
10/06

01:45

Hà Lan Luxembourg A
10/06

01:45

Thụy Điển Pháp A
10/06

01:45

Andorra Hungary B
10/06

01:45

Faroe Islands Thụy Sỹ B
10/06

01:45

Latvia Bồ Đào Nha B
10/06

01:45

Bosnia-Herzegovina Hy Lạp H
10/06

01:45

Estonia Bỉ H
10/06

01:45

Gibraltar Đảo Síp H
10/06

23:00

Azerbaijan Bắc Ailen C
10/06

23:00

Kazakhstan Đan Mạch E
10/06

23:00

Scotland Anh F
10/06

23:00

Slovenia Malta F
11/06

01:45

Đức San Marino C
11/06

01:45

Na Uy CH Séc C
11/06

01:45

Montenegro Armenia E
11/06

01:45

Ba Lan Romania E
11/06

01:45

Lithuania Slovakia F
11/06

23:00

Moldova Georgia D
11/06

23:00

CH Ailen Áo D
11/06

23:00

Phần Lan Ukraine I
12/06

01:45

Serbia Xứ Wales D
12/06

01:45

FYR Macedonia Tây Ban Nha G
12/06

01:45

Israel Albania G
12/06

01:45

Italia Liechtenstein G
12/06

01:45

Iceland Croatia I
12/06

01:45

Kosovo Thổ Nhĩ Kỳ I

Vòng bảng – Lượt thứ bảy

01/09

01:45

Bulgaria Thụy Điển A
01/09

01:45

Pháp Hà Lan A
01/09

01:45

Luxembourg Belarus A
01/09

01:45

Hungary Latvia B
01/09

01:45

Bồ Đào Nha Faroe Islands B
01/09

01:45

Thụy Sỹ Andorra B
01/09

01:45

Đảo Síp Bosnia-Herzegovina H
01/09

01:45

Hy Lạp Estonia H
01/09

01:45

Bỉ Gibraltar H
01/09

23:00

Kazakhstan Montenegro E
02/09

01:45

CH Séc Đức C
02/09

01:45

Na Uy Azerbaijan C
02/09

01:45

San Marino Bắc Ailen C
02/09

01:45

Đan Mạch Ba Lan E
02/09

01:45

Romania Armenia E
02/09

01:45

Lithuania Scotland F
02/09

01:45

Malta Anh F
02/09

01:45

Slovakia Slovenia F
02/09

23:00

Georgia CH Ailen D
02/09

23:00

Serbia Moldova D
02/09

23:00

Albania Liechtenstein G
02/09

23:00

Phần Lan Iceland I
03/09

01:45

Xứ Wales Áo D
03/09

01:45

Israel FYR Macedonia G
03/09

01:45

Tây Ban Nha Italia G
03/09

01:45

Ukraine Thổ Nhĩ Kỳ I
03/09

01:45

Croatia Kosovo I

Vòng bảng – Lượt thứ tám

03/09

23:00

Belarus Thụy Điển A
03/09

23:00

Hà Lan Bulgaria A
03/09

23:00

Faroe Islands Andorra B
03/09

23:00

Estonia Đảo Síp H
04/09

01:45

Pháp Luxembourg A
04/09

01:45

Hungary Bồ Đào Nha B
04/09

01:45

Latvia Thụy Sỹ B
04/09

01:45

Hy Lạp Bỉ H
04/09

01:45

Gibraltar Bosnia-Herzegovina H
04/09

23:00

Azerbaijan San Marino C
04/09

23:00

Armenia Đan Mạch E
05/09

01:45

Đức Na Uy C
05/09

01:45

Bắc Ailen CH Séc C
05/09

01:45

Montenegro Romania E
05/09

01:45

Ba Lan Kazakhstan E
05/09

01:45

Anh Slovakia F
05/09

01:45

Scotland Malta F
05/09

01:45

Slovenia Lithuania F
06/09

01:45

Áo Georgia D
06/09

01:45

Moldova Xứ Wales D
06/09

01:45

CH Ailen Serbia D
06/09

01:45

FYR Macedonia Albania G
06/09

01:45

Italia Israel G
06/09

01:45

Liechtenstein Tây Ban Nha G
06/09

01:45

Iceland Ukraine I
06/09

01:45

Thổ Nhĩ Kỳ Croatia I
06/09

01:45

Kosovo Phần Lan I

Vòng bảng – Lượt thứ chín

05/10

23:00

Azerbaijan CH Séc C
05/10

23:00

Armenia Ba Lan E
06/10

01:45

Bắc Ailen Đức C
06/10

01:45

San Marino Na Uy C
06/10

01:45

Montenegro Đan Mạch E
06/10

01:45

Romania Kazakhstan E
06/10

01:45

Anh Slovenia F
06/10

01:45

Malta Lithuania F
06/10

01:45

Scotland Slovakia F
06/10

23:00

Georgia Xứ Wales D
07/10

01:45

Áo Serbia D
07/10

01:45

CH Ailen Moldova D
07/10

01:45

Italia FYR Macedonia G
07/10

01:45

Liechtenstein Israel G
07/10

01:45

Tây Ban Nha Albania G
07/10

01:45

Croatia Phần Lan I
07/10

01:45

Thổ Nhĩ Kỳ Iceland I
07/10

01:45

Kosovo Ukraine I
07/10

23:00

Thụy Điển Luxembourg A
07/10

23:00

Faroe Islands Latvia B
07/10

23:00

Bosnia-Herzegovina Bỉ H
08/10

01:45

Belarus Hà Lan A
08/10

01:45

Bulgaria Pháp A
08/10

01:45

Andorra Bồ Đào Nha B
08/10

01:45

Thụy Sỹ Hungary B
08/10

01:45

Đảo Síp Hy Lạp H
08/10

01:45

Gibraltar Estonia H

Vòng bảng – Lượt trận cuối

08/10

23:00

Đan Mạch Romania E
08/10

23:00

Kazakhstan Armenia E
08/10

23:00

Ba Lan Montenegro E
08/10

23:00

Lithuania Anh F
08/10

23:00

Slovakia Malta F
08/10

23:00

Slovenia Scotland F
09/10

01:45

CH Séc San Marino C
09/10

01:45

Đức Azerbaijan C
09/10

01:45

Na Uy Bắc Ailen C
10/10

01:45

Moldova Áo D
10/10

01:45

Serbia Georgia D
10/10

01:45

Xứ Wales CH Ailen D
10/10

01:45

Albania Italia G
10/10

01:45

FYR Macedonia Liechtenstein G
10/10

01:45

Israel Tây Ban Nha G
10/10

01:45

Phần Lan Thổ Nhĩ Kỳ I
10/10

01:45

Ukraine Croatia I
10/10

01:45

Iceland Kosovo I
11/10

01:45

Pháp Belarus A
11/10

01:45

Luxembourg Bulgaria A
11/10

01:45

Hà Lan Thụy Điển A
11/10

01:45

Hungary Faroe Islands B
11/10

01:45

Latvia Andorra B
11/10

01:45

Bồ Đào Nha Thụy Sỹ B
11/10

01:45

Bỉ Đảo Síp H
11/10

01:45

Estonia Bosnia-Herzegovina H
11/10

01:45

Hy Lạp Gibraltar H

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *